Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
消隐
xiāo yǐn

ẩn đi; rút vào riêng tư

Cụm từ
消音
xiāo yīn

làm im tiếng

Cụm từ
效应
xiào yìng

hiệu ứng (hiện tượng khoa học)

Cụm từ
小鹰号
Xiǎo yīng Hào

tàu sân bay Kitty Hawk (Mỹ)

Cụm từ
小营盘镇
Xiǎo yíng pán zhèn

trấn Xiaoyingpan ở Börtala Shehiri hoặc thành phố Bole 博樂市|博乐市, Tân Cương

Cụm từ
鸮鹦鹉
xiāo yīng wǔ

kakapo (Strigops habroptila); vẹt cú

Cụm từ
笑盈盈
xiào yíng yíng

một cách tươi cười; cười tươi

Cụm từ
消音器
xiāo yīn qì

ống giảm thanh

Cụm từ
笑吟吟
xiào yín yín

mỉm cười; với nụ cười

Cụm từ
小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn dật nhỏ thì ẩn trong rừng; ẩn dật lớn thì ẩn trong thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
小隐隐于野,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn dật nhỏ sống ẩn mình nơi hoang dã; ẩn sĩ chân chính chọn thành phố (thành ngữ)

Thành ngữ
萧一山
Xiāo Yī shān

Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ
孝义市
Xiào yì shì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
小意思
xiǎo yì si

món quà nhỏ; chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)

Cụm từ
小姨子
xiǎo yí zi

(khẩu ngữ) em vợ; em dâu (thuật ngữ không dùng để gọi trực tiếp)

Khẩu ngữ
效用
xiào yòng

tính hữu ích; tính hiệu quả; (kinh tế) độ thoả dụng

Cụm từ
骁勇善战
xiāo yǒng shàn zhàn

dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)

Thành ngữ
小游
xiǎo yóu

đi chơi; ngắn ngày

Cụm từ
效尤
xiào yóu

noi gương xấu

Cụm từ
校友
xiào yǒu

bạn học; cựu sinh viên; cựu sinh viên nữ

Cụm từ
小于
xiǎo yú

nhỏ hơn

Cụm từ
小雨
xiǎo yǔ

mưa nhẹ; mưa phùn

Cụm từ
晓喻
xiǎo yù

thông báo; thuyết phục

Cụm từ
晓谕
xiǎo yù

biến thể của 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]

Cụm từ
笑语
xiào yǔ

nói cười; nói chuyện vui vẻ

Cụm từ
小渊
Xiǎo yuān

Obuchi (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
校园
xiào yuán

khuôn viên trường

Cụm từ
消元
xiāo yuán

phép khử (toán học); loại bỏ một biến số khỏi phương trình

Cụm từ
小渊惠三
Xiǎo yuān Huì sān

Obuchi Keizo (1937-2000), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1998-2000

Cụm từ
小韵
xiǎo yùn

nhóm đồng âm (nhóm các ký tự đồng âm trong sách vần)

Cụm từ