Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
小样
xiǎo yàng

bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Cụm từ
小羊
xiǎo yáng

con cừu non

Cụm từ
肖扬
Xiāo Yáng

Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
小羊驼
xiǎo yáng tuó

(động vật) loài vicuña

Cụm từ
硝烟滚滚
xiāo yān gǔn gǔn

(thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt

Thành ngữ
小眼角
xiǎo yǎn jiǎo

khóe ngoài của mắt

Cụm từ
消炎片
xiāo yán piàn

viên hạ sốt (để giảm sốt), như sunfamid

Cụm từ
小雁塔
Xiǎo yàn tǎ

Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小燕尾
xiǎo yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)

Cụm từ
消炎药
xiāo yán yào

thuốc kháng viêm

Cụm từ
小妖
xiǎo yāo

tiểu yêu

Cụm từ
逍遥
xiāo yáo

tự do và không bị ràng buộc

Cụm từ
逍遥法外
xiāo yáo fǎ wài

không bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội phạm); vẫn còn nhởn nhơ

Thành ngữ
小妖精
xiǎo yāo jīng

yêu tinh; lẳng lơ; điếm

Cụm từ
逍遥自得
xiāo yáo zì dé

làm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại

Thành ngữ
逍遥自在
xiāo yáo zì zai

tự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn

Thành ngữ
小亚细亚
Xiǎo Yà xì yà

Tiểu Á; Anatolia

Cụm từ
宵夜
xiāo yè

bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Cụm từ
小野
Xiǎo yě

Ono (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
消夜
xiāo yè

bữa ăn khuya; bữa tối muộn

Cụm từ
笑靥
xiào yè

má lúm đồng tiền; khuôn mặt cười

Cụm từ
小野不由美
Xiǎo yě Bù yóu měi

Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản

Cụm từ
小夜曲
xiǎo yè qǔ

bản serenade

Cụm từ
孝义
Xiào yì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝衣
xiào yī

trang phục tang lễ

Cụm từ
小姨
xiǎo yí

dì gái của mẹ; em vợ; em dâu

Cụm từ
效益
xiào yì

lợi ích; tính hiệu quả; hiệu suất

Cụm từ
笑意
xiào yì

vẻ mặt tươi cười

Cụm từ
晓以大义
xiǎo yǐ dà yì

khuyên bảo ai; giảng giải

Cụm từ
宵衣旰食
xiāo yī gàn shí

mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Thành ngữ