Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
汹涌洶湧

xiōng yǒng

汹涌 là gì?

汹涌 [xiōng yǒng] có nghĩa là trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 汹涌 trong tiếng Việt

  1. trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.)
  2. cuộn trào

Cách đọc và ghi nhớ 汹涌

汹涌 được đọc là xiōng yǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.); cuộn trào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan