Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng X
7.174 mục từ · Trang 88/120
嘻皮: hippie (từ mượn)
嬉皮: hippie (từ mượn) (Đài Loan)
西皮: một trong hai loại nhạc chính của kinh kịch; xem thêm 二黃|二黄[er4 huang2]
矽片: chip silicon; cũng viết là 硅片[gui1 pian4]
息票: phiếu lãi; sổ cổ tức
戏票: vé (rạp hát, v.v.)
细皮嫩肉: da mềm thịt non (thành ngữ); da mịn màng
息屏: tắt màn hình
西平: huyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
熹平石经: bia đá Xiping, tác phẩm thư pháp trên bia khắc từ thời Đông Hán (25-220 SCN)
西平县: huyện Tây Bình ở Trú Mã Điếm 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
息屏显示: màn hình luôn bật (AOD)
嬉皮士: hippie (từ mượn)
嘻皮笑脸: xem 嬉皮笑臉|嬉皮笑脸[xi1 pi2 xiao4 lian3]
嬉皮笑脸: cười toe toét; cười tinh nghịch hoặc nịnh nọt
西坡拉: Zipporah, vợ của Moses
吸气: hít vào; hít thở
喜气: vui vẻ; bầu không khí vui tươi
希奇: hiếm; lạ
稀奇: hiếm; lạ
习气: thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
西奇: sygyt (hát overtone)
喜钱: tiền thưởng được tặng trong dịp vui (truyền thống)
洗钱: rửa tiền
锡铅: hợp kim thiếc
西墙: Bức tường phía Tây, hay Bức tường Than Khóc (Jerusalem)
希奇古怪: điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng
稀奇古怪: điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; lạ thường
西秦: Tây Tần thời Thập lục quốc (385-431)
西芹: cần tây; ngò tây
喜庆: hân hoan; lễ hội
西青: quận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
西青区: quận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]
吸气器: máy hút
系囚: tù nhân
喜气洋洋: tràn ngập niềm vui (thành ngữ); hân hoan
吸取: hấp thụ; rút ra (bài học, hiểu biết, v.v.); tiếp thu
戏曲: hý kịch Trung Quốc
喜鹊: (loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica)
稀缺: khan hiếm; sự khan hiếm
吸取教训: rút ra bài học (từ một thất bại)
喜群飞: (ornithology) sống bầy đàn
喜群游: (ngư học) sống theo bầy đàn
洗染店: tiệm giặt ủi; thợ giặt
熙壤: biến thể của 熙攘[xi1 rang3]
熙攘: không yên
吸热: sự hấp thụ nhiệt
喜人: dễ chịu; làm hài lòng
希仁: Xiren, biểu tự của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng với sự trung thực
昔日: những ngày trước; trong quá khứ
西戎: người Xirong, một nhóm dân tộc cổ đại ở Tây Trung Quốc từ thời nhà Chu trở đi; người Xionites (dân du mục Trung Á)
息肉: (y học) polyp
瘜肉: biến thể của 息肉[xi1 rou4]
吸入: hít vào; hút vào; hít thở
细软: mịn và mềm; đồ quý giá
吸入阀: van hút
吸入剂: thuốc hít
细润: mịn màng và bóng bẩy
吸入器: ống hít
西撒哈拉: Tây Sahara