Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
校运会
xiào yùn huì

ngày hội thể thao (trường); ngày hội thể thao

Cụm từ
小云雀
xiǎo yún què

(loài chim ở Trung Quốc) chiền chiện phương đông (Alauda gulgula)

Cụm từ
淆杂
xiáo zá

trộn lẫn; làm lẫn lộn

Cụm từ
消灾
xiāo zāi

tránh tai họa

Cụm từ
消灾避邪
xiāo zāi bì xié

tránh tai họa và tà ma

Cụm từ
销赃
xiāo zāng

tiêu thụ hàng đánh cắp

Cụm từ
小脏鬼
xiǎo zāng guǐ

nhóc bẩn thỉu (thân mật, nói về trẻ con)

Cụm từ
小灶
xiǎo zào

nhà ăn dành cho cán bộ cấp cao; (nghĩa bóng) đối xử đặc biệt; xem 大灶[da4 zao4]

Cụm từ
小寨
Xiǎo zhài

Khu Tiểu Trại của Tây An

Cụm từ
嚣张
xiāo zhāng

lan tràn; không kiềm chế; ngạo mạn; hiếu chiến

Cụm từ
校长
xiào zhǎng

(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng; LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]

Cụm từ
消长
xiāo zhǎng

giảm và tăng; suy rồi thịnh

Cụm từ
销帐
xiāo zhàng

xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới

Cụm từ
销账
xiāo zhàng

xóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản

Cụm từ
嚣张跋扈
xiāo zhāng bá hù

ngạo mạn và chuyên chế

Cụm từ
嚣张气焰
xiāo zhāng qì yàn

thái độ kiêu căng; cách thức đe dọa

Cụm từ
校招
xiào zhāo

tuyển dụng trong khuôn viên trường (viết tắt của 校園招聘|校园招聘[xiao4 yuan2 zhao1 pin4])

Viết tắt
小昭寺
Xiǎo zhāo sì

chùa Tiểu Chiêu, Lhasa

Cụm từ
小镇
xiǎo zhèn

thị trấn nhỏ; làng

Cụm từ
宵征
xiāo zhēng

hành trình ban đêm; chiến dịch trừng phạt ban đêm

Cụm từ
小指
xiǎo zhǐ

ngón út

Cụm từ
小支气管
xiǎo zhī qì guǎn

tiểu phế quản

Cụm từ
小众
xiǎo zhòng

thiểu số của dân số; không theo xu hướng chính (hoạt động, theo đuổi, v.v.); thị trường ngách, v.v

Cụm từ
效忠
xiào zhōng

thề trung thành và tận tâm

Cụm từ
消肿
xiāo zhǒng

giảm sưng; tiêu sưng; (ví von) tinh giản (một cơ quan cồng kềnh, v.v.)

Cụm từ
效忠誓词
xiào zhōng shì cí

lời thề trung thành

Cụm từ
小传
xiǎo zhuàn

tiểu sử sơ lược; hồ sơ

Cụm từ
小篆
xiǎo zhuàn

tiểu triện, dạng chữ Hán được tiêu chuẩn hóa bởi triều đại Tần

Cụm từ
小转
xiǎo zhuǎn

rẽ phải (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
小酌
xiǎo zhuó

uống vài ly (rượu) (thường ngụ ý một bữa tiệc nhỏ)

Cụm từ