限制酶图谱 là gì?
限制酶图谱 [xiàn zhì méi tú pǔ] có nghĩa là lập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn.
Nghĩa của từ 限制酶图谱 trong tiếng Việt
- lập bản đồ giới hạn (trong genomics)
- mô hình cắt giới hạn
Cách đọc và ghi nhớ 限制酶图谱
限制酶图谱 được đọc là xiàn zhì méi tú pǔ, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .