Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弦月

xián yuè

弦月 là gì?

弦月 [xián yuè] có nghĩa là trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弦月 trong tiếng Việt

  1. trăng bán nguyệt
  2. ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch

Cách đọc và ghi nhớ 弦月

弦月 được đọc là xián yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan