Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
弦月窗

xián yuè chuāng

弦月窗 là gì?

弦月窗 [xián yuè chuāng] có nghĩa là cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 弦月窗 trong tiếng Việt

  1. cửa sổ hẹp dài
  2. cửa sổ lưỡi liềm

Cách đọc và ghi nhớ 弦月窗

弦月窗 được đọc là xián yuè chuāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan