闲章
con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v
con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến; không được sử dụng
›闲职xián zhíchức vị nhàn hạ; vị trí có rất ít nghĩa vụ
›闲居xián jūsống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu; ở nhà không có việc gì làm; sống một cuộc sống cô đơn
›闲坐xián zuòngồi không; ngồi một cách nhàn nhã
›闲杂xián zá(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định
›闲聊天xián liáo tiāntrò chuyện; tán gẫu
›闲心xián xīntâm trạng thư thái; tinh thần thoải mái
›闲花xián huāhoa dại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.