Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 31/120

xiāo

削: gọt bằng dao; bào; cắt (bóng trong tennis, v.v.)

Từ vựng
xiào

效: biến thể của 效[xiao4]

Từ vựng
xiāo

呺: giọng tức giận; rộng lớn; rộng rãi

Từ vựng
xiào

笑: biến thể cũ của 笑[xiao4]

Từ vựng
xiào

哮: thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật); cách phát âm ở Đài Loan: [xiao1]

Từ vựng
xiāo

嘐: khoa trương; phô trương

Từ vựng
xiào

啸: (người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm

Từ vựng
xiāo

哓: kêu la than phiền; cằn nhằn

Từ vựng
xiāo

嚣: ầm ĩ

Từ vựng
xiào

孝: lòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tang

Từ vựng
xiāo

宵: đêm

Từ vựng
xiǎo

小: nhỏ; bé; một vài; trẻ

Từ vựng
Xiáo

崤: tên một ngọn núi ở Hà Nam; cũng đọc là [Yao2]

Từ vựng
xiào

恔: vui vẻ

Từ vựng
xiào

效: hiệu quả; hiệu lực; bắt chước

Từ vựng
xiǎo

暁: biến thể Nhật Bản của 曉|晓

Từ vựng
xiǎo

晓: bình minh; rạng đông; biết; cho ai đó biết; làm rõ

Từ vựng
xiāo

枵: (cổ) hốc cây; (văn) trống; rỗng

Từ vựng
xiào

校: (hình thức kết hợp) trường học; cao đẳng; (hình thức kết hợp) (quân sự) sĩ quan hiện trường

Từ vựng
xiāo

枭: cú; dũng cảm; kẻ buôn lậu

Từ vựng
xiāo

櫹: một loại cây lớn (cổ đại)

Từ vựng
xiāo

歊: hơi; nước

Từ vựng
xiào

歗: biến thể cũ của 嘯|啸[xiao4]

Từ vựng
xiáo

淆: biến thể của 淆[xiao2]

Từ vựng
xiáo

洨: (Phổ thông Đài Loan) (tục) tinh dịch (từ tiếng Đài Loan 潲, phát âm Tai-lo [siâu])

Từ vựng
xiāo

消: giảm bớt; lắng xuống; tiêu thụ; giảm; tiêu phí (thời gian); (sau 不[bu4] hoặc 只[zhi3] hoặc 何[he2],...) cần; yêu cầu; mất

Từ vựng
xiáo

淆: hỗn loạn và không có trật tự; lẫn lộn; phiên âm Đài Loan [yao2]

Từ vựng
xiāo

㴋: tiếng mưa và gió

Từ vựng
xiāo

潇: (nước) sâu và trong; (gió mưa) gào thét dữ dội; (mưa nhẹ) lộp độp

Từ vựng
xiāo

烋: đun sôi hoặc xông khói

Từ vựng
xiāo

猇: tiếng gầm hoặc rống của hổ; đe dọa; làm sợ hãi

Từ vựng
xiāo

獢: chó

Từ vựng
xiāo

痚: hen suyễn; khó thở

Từ vựng
xiāo

硝: diêm tiêu; thuộc da (làm da)

Từ vựng
xiào

笑: cười; mỉm cười; cười nhạo

Từ vựng
xiǎo

筱: tre trúc lùn; tre mỏng

Từ vựng
xiǎo

篠: tre lùn

Từ vựng
xiāo

箫: tiêu, một nhạc cụ cổ của Trung Quốc, giống tiêu Pan

Từ vựng
xiāo

绡: lụa thô

Từ vựng
xiào

肖: giống; tương tự; giống như; như

Từ vựng
xiāo

萧: thê lương; hoang vắng; ảm đạm; ngải cứu Trung Quốc

Từ vựng
xiào

薢: cây leo thân gỗ

Từ vựng
xiāo

虓: tiếng hổ gầm

Từ vựng
xiāo

蛸: dùng trong 螵蛸[piao1xiao1]

Từ vựng
xiāo

蟏: nhện chân dài

Từ vựng
𫍲xiǎo

𫍲: nhỏ

Từ vựng
xiāo

逍: thong thả; dễ chịu

Từ vựng
xiāo

销: nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán; tiêu tốn; tiêu xài; chốt; bu lông; gài bằng chốt hoặc bu lông

Từ vựng
xiāo

霄: bầu trời; thiên đường

Từ vựng
xiāo

骁: ngựa tốt; dũng mãnh

Từ vựng
xiāo

髇: (từ tượng thanh) âm thanh của mũi tên

Từ vựng
xiāo

魈: dùng trong 山魈[shan1 xiao1]

Từ vựng
xiāo

鸮: cú mèo (bộ Strigiformes)

Từ vựng
销案xiāo àn

销案: kết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)

Cụm từ
小阿姨xiǎo ā yí

小阿姨: dì, em út trong các chị em gái bên ngoại

Cụm từ
小巴xiǎo bā

小巴: xe buýt nhỏ

Cụm từ
校霸xiào bà

校霸: kẻ bắt nạt trong trường

Cụm từ
小白xiǎo bái

小白: (tiếng lóng) người mới; chưa có kinh nghiệm; (cũ) (tiếng lóng) kẻ ngốc; đồ ngốc; viết tắt của 小白臉|小白脸[xiao3 bai2 lian3], chàng đẹp trai

Tiếng lóng xã hội
小白菜xiǎo bái cài

小白菜: cải thìa; cải trắng Trung Quốc; Brassica chinensis; LT:棵[ke1]

Cụm từ
小白额雁xiǎo bái é yàn

小白额雁: (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)

Cụm từ