显著
nổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê
nổi bật; đáng chú ý; đáng kể; có ý nghĩa thống kê
显著 thường mang nghĩa “nổi bật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 显著, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao
›显职xiǎn zhíchức vụ nổi bật
›显赫xiǎn hèlừng lẫy; nổi tiếng
›显赫人物xiǎn hè rén wùmột người nổi tiếng; một nhân vật lỗi lạc
›显花植物xiǎn huā zhí wùPhanerogamae (thực vật học); thực vật có hoa
›显见xiǎn jiànrõ ràng; nhìn thấy rõ
›显豁xiǎn huòhiển nhiên; rõ ràng và sáng sủa
›显考xiǎn kǎocách gọi tôn kính cho cha đã mất; (cổ) cụ cố
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.