限制
hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; LT:個|个[ge4]
hạn chế; giới hạn; ràng buộc; sự hạn chế; LT:個|个[ge4]
限制 thường mang nghĩa “hạn chế”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 限制 cùng cụm 限制级 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phim loại R
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạn chế; giới hạn
›限度xiàn dùsự hạn chế; giới hạn
›限于xiàn yúbị giới hạn trong; bị hạn chế trong
›限流xiàn liúhạn chế lưu lượng hành khách, khách hàng hoặc xe cộ; hạn chế lan truyền nội dung nhạy cảm; (điện) giới hạn…
›限价xiàn jiàgiới hạn giá
›限制酶xiàn zhì méienzym cắt giới hạn
›限制酶图谱xiàn zhì méi tú pǔlập bản đồ giới hạn (trong genomics); mô hình cắt giới hạn
›限时xiàn shíđặt giới hạn thời gian; trong thời gian giới hạn; có thời hạn; thời gian giới hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.