仙乐
âm nhạc thiên đường
âm nhạc thiên đường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế giới của tiên; chốn bồng lai; thiên đường
›仙气xiān qìchất lượng thoát tục; (folklore Trung Quốc) một hơi thở từ miệng của thiên tiên, có thể biến hóa kỳ diệu…
›仙桃市Xiān táo shìthành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc
›仙王座Xiān wáng zuòchòm sao Tiên Vương (Cepheus)
›仙桃xiān táođào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
›仙方儿xiān fāng rbiến thể er hoá của 仙方[xian1 fang1]
›仙童xiān tóngyêu tinh; chàng tí hon
›仙方xiān fāngđơn thuốc tiên; tiên dược; thuốc do tiên nhân kê
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.