Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
序列号序列號

xù liè hào

序列号 là gì?

序列号 [xù liè hào] có nghĩa là số sê-ri; mã sản phẩm (phần mềm).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 序列号 trong tiếng Việt

  1. số sê-ri
  2. mã sản phẩm (phần mềm)

Cách đọc và ghi nhớ 序列号

序列号 được đọc là xù liè hào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số sê-ri; mã sản phẩm (phần mềm)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan