序列号 là gì?
序列号 [xù liè hào] có nghĩa là số sê-ri; mã sản phẩm (phần mềm).
Nghĩa của từ 序列号 trong tiếng Việt
- số sê-ri
- mã sản phẩm (phần mềm)
Cách đọc và ghi nhớ 序列号
序列号 được đọc là xù liè hào, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số sê-ri; mã sản phẩm (phần mềm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .