Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng X

7.174 mục từ · Trang 111/120

学以致用xué yǐ zhì yòng

学以致用: học để áp dụng

Cụm từ
血友病xuè yǒu bìng

血友病: bệnh máu khó đông

Cụm từ
血雨xuè yǔ

血雨: mưa máu; mưa lớn có màu do bão cát hoàng thổ

Cụm từ
血郁xuè yù

血郁: (Đông y) ứ huyết, tuần hoàn máu kém

Cụm từ
谑语xuè yǔ

谑语: lời nói trêu chọc

Cụm từ
鳕鱼xuě yú

鳕鱼: cá tuyết

Cụm từ
学员xué yuán

学员: học viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan

Cụm từ
学园xué yuán

学园: học viện; khuôn viên

Cụm từ
学院xué yuàn

学院: trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; LT:所[suo3]

Cụm từ
血缘xuè yuán

血缘: huyết thống

Cụm từ
血缘关系xuè yuán guān xì

血缘关系: quan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ

Cụm từ
学院派xué yuàn pài

学院派: chủ nghĩa học viện (nghệ thuật)

Cụm từ
雪岳山Xuě yuè Shān

雪岳山: Seoraksan, ngọn núi gần Sokcho, Hàn Quốc

Cụm từ
学运xué yùn

学运: phong trào sinh viên

Cụm từ
血晕xuè yùn

血晕: hôn mê do mất máu; ngất khi thấy máu; phiên âm Đài Loan [xie3 yun1]

Cụm từ
学渣xué zhā

学渣: (khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém

Khẩu ngữ
血债xuè zhài

血债: món nợ máu (sau khi giết người)

Cụm từ
血债累累xuè zhài lěi lěi

血债累累: những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt

Cụm từ
血债血偿xuè zhài xuè cháng

血债血偿: món nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]

Cụm từ
血债要用血来偿xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

血债要用血来偿: Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu

Cụm từ
血债要用血来还xuè zhài yào yòng xuè lái huán

血债要用血来还: Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu

Cụm từ
血战xuè zhàn

血战: trận chiến đẫm máu

Cụm từ
学长xué zhǎng

学长: anh khóa trên

Cụm từ
血账xuè zhàng

血账: món nợ máu (sau khi giết người)

Cụm từ
雪仗xuě zhàng

雪仗: trận đấu tuyết; trận ném tuyết

Cụm từ
学者xué zhě

学者: học giả

Cụm từ
血证xuè zhèng

血证: bằng chứng giết người; chứng cứ vết máu

Cụm từ
削职xuē zhí

削职: giáng chức; bị cắt chức

Cụm từ
学制xué zhì

学制: hệ thống giáo dục; thời gian học

Cụm từ
血脂xuè zhī

血脂: mỡ máu

Cụm từ
血雉xuě zhì

血雉: (loài chim ở Trung Quốc) gà lôi máu (Ithaginis cruentus)

Cụm từ
血制品xuè zhì pǐn

血制品: sản phẩm máu

Cụm từ
削职为民xuē zhí wéi mín

削职为民: giáng chức thành dân thường (thành ngữ)

Thành ngữ
血肿xuè zhǒng

血肿: tụ máu; sưng mô mềm do xuất huyết nội

Cụm từ
雪种xuě zhǒng

雪种: chất làm lạnh

Cụm từ
血中毒xuè zhòng dú

血中毒: nhiễm độc máu

Cụm từ
雪中送炭xuě zhōng sòng tàn

雪中送炭: nghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần

Thành ngữ
学子xué zǐ

学子: (văn học) học sinh; học giả

Cụm từ
茓子xué zi

茓子: tấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ

Cụm từ
血渍xuè zì

血渍: vết máu

Cụm từ
踅子xué zi

踅子: biến thể của 茓子[xue2 zi5]

Cụm từ
靴子xuē zi

靴子: đôi ủng

Cụm từ
血渍斑斑xuè zì bān bān

血渍斑斑: dính đầy máu; phủ đầy vết máu

Cụm từ
靴子落地xuē zi luò dì

靴子落地: nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu…

Thành ngữ
血族xuè zú

血族: quan hệ máu mủ; người thân thích; ruột thịt

Cụm từ
血钻xuè zuàn

血钻: kim cương máu; kim cương xung đột

Cụm từ
削足适履xuē zú shì lǚ

削足适履: cắt chân cho vừa giày (thành ngữ); ép cái gì đó cho vừa (như giường tra tấn Procrustes); giải pháp không thực tế hoặc không tinh tế

Thành ngữ
虚发xū fā

虚发: bắn trượt (đạn hoặc tên)

Cụm từ
须发xū fà

须发: tóc và râu

Cụm từ
续发感染xù fā gǎn rǎn

续发感染: nhiễm trùng thứ cấp

Cụm từ
絮烦xù fán

絮烦: lời nói nhạt nhẽo

Cụm từ
续费xù fèi

续费: gia hạn đăng ký

Cụm từ
徐福Xú Fú

徐福: Từ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần

Cụm từ
须浮鸥xū fú ōu

须浮鸥: (loài chim ở Trung Quốc) nhàn râu (Chlidonias hybrida)

Cụm từ
须根xū gēn

须根: rễ chùm

Cụm từ
虚宫格xū gōng gé

虚宫格: ô vuông để luyện viết chữ Hán

Cụm từ
叙功行赏xù gōng xíng shǎng

叙功行赏: xem xét công trạng và quyết định thưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
戌狗xū gǒu

戌狗: Năm thứ 11, năm Tuất (ví dụ: 2006)

Cụm từ
虚构xū gòu

虚构: bịa đặt; tạo ra; hư cấu; tưởng tượng

Cụm từ
虚构小说xū gòu xiǎo shuō

虚构小说: tiểu thuyết hư cấu

Cụm từ