Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
许久許久

xǔ jiǔ

许久 là gì?

许久 [xǔ jiǔ] có nghĩa là một thời gian dài; rất lâu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 许久 trong tiếng Việt

  1. một thời gian dài
  2. rất lâu

Cách đọc và ghi nhớ 许久

许久 được đọc là xǔ jiǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một thời gian dài; rất lâu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan