许久
một thời gian dài; rất lâu
một thời gian dài; rất lâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời…
›许多xǔ duōnhiều; rất nhiều
›许慎Xǔ ShènXu Shen (-147), người biên soạn từ điển thời nhà Hán gốc Shuowen Jiezi 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
›许下愿心xǔ xià yuàn xīnthể hiện điều ước (với thần linh)
›许下xǔ xiàđưa ra một lời hứa
›许信良Xǔ Xìn liángHứa Tín Lương (1941-), chính trị gia Đài Loan
›许可xǔ kěcho phép; chấp thuận
›许可协议xǔ kě xié yìthỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.