虚警 là gì?
虚警 [xū jǐng] có nghĩa là báo động sai.
Nghĩa của từ 虚警 trong tiếng Việt
báo động sai
Cách đọc và ghi nhớ 虚警
虚警 được đọc là xū jǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “báo động sai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .