续航
(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
(của máy bay, tàu, xe v.v.) tiếp tục hành trình mà không cần tiếp nhiên liệu; (của thiết bị điện tử, pin v.v.) hoạt động trước khi cần sạc lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên tục; tiếp diễn; không ngừng
›续编xù biānphần tiếp theo; tiếp tục (của một ấn phẩm nhiều kỳ)
›续跌xù diētiếp tục giảm (giá cổ phiếu)
›续篇xù piānphần tiếp theo; tiếp tục (của một câu chuyện)
›续西游记Xù Xī yóu Jìmột trong ba phần tiếp theo thời Minh của Tây du ký 西遊記|西游记
›续集xù jíphần tiếp theo; tập tiếp theo (của loạt phim, v.v.)
›续书xù shūphần tiếp theo; tiếp nối của một cuốn sách
›续订xù dìnggia hạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.