徐继畲
Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
Từ Kế Dư (1795-1873), nhà địa lý Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐渭Xú WèiXu Wei (1521-1593), họa sĩ và tác giả thời Minh của Trung Quốc
›徐霞客Xú Xiá kèXu Xiake (1587-1641), nhà văn và địa lý thời Minh, tác giả của "Nhật ký du hành của Xu Xiake"…
›徐祯卿Xú Zhēn qīngTừ Trinh Khanh (1479-1511), nhà văn thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử 江南四大才子
›徐霞客游记Xú Xiá kè Yóu jìNhật ký du hành của Từ Hạ Khách, một cuốn sách ghi chép hành trình của 徐霞客[Xu2 Xia2 ke4] về địa chất, địa…
›徐缓xú huǎnchậm; chậm chạp; một cách lười biếng; chậm lại
›徐闻Xú wénhuyện Xuwen ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
›徐福Xú FúTừ Phúc (thế kỷ 3 TCN), phương sĩ triều đại Tần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.