许可
cho phép; chấp thuận
cho phép; chấp thuận
许可 thường mang nghĩa “cho phép”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 许可 cùng cụm 许可证 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giấy phép
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cho phép; chấp thuận
›许可协议xǔ kě xié yìthỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
›许可证xǔ kě zhènggiấy phép; sự cho phép
›许嫁xǔ jiàcho phép kết hôn
›许信良Xǔ Xìn liángHứa Tín Lương (1941-), chính trị gia Đài Loan
›许仲琳Xǔ Zhòng línHứa Trọng Lâm hoặc Trần Trọng Lâm 陳仲琳|陈仲琳[Chen2 Zhong4 lin2] (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia thời…
›许久xǔ jiǔmột thời gian dài; rất lâu
›许下愿心xǔ xià yuàn xīnthể hiện điều ước (với thần linh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.