徐光启
Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh
Từ Quang Khải (1562-1633), nhà nông học, thiên văn học và toán học triều Minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; Xu Xing (1956-), nhà văn truyện ngắn Trung Quốc
›徐志摩Xú Zhì móTừ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
›徐克Xú KèTsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc
›徐俊Xú JùnTừ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc
›徐世昌Xú Shì chāngTừ Thế Xương (1855-1939), chính trị gia liên kết với quân phiệt miền Bắc, tổng thống Trung Quốc năm 1921
›徐匡迪Xú Kuāng díXu Kuangdi (1937-), chính trị gia Trung Quốc và cựu thị trưởng Thượng Hải
›徐汇区Xú huì qūquận Từ Huệ, trung tâm Thượng Hải
›徐娘半老Xú niáng bàn lǎophụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; người phụ nữ có tuổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.