叙利亚
Syria
Syria
叙利亚 thường mang nghĩa “Syria”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 叙利亚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngôn ngữ Syria (từ khoảng thế kỷ 2 TCN); chữ Syriac
›叙事诗xù shì shīthơ tường thuật
›叙事xù shìtường thuật
›叙拉古Xù lā gǔThành phố Syracuse, Sicilia; cũng viết 錫拉庫薩|锡拉库萨[Xi1 la1 ku4 sa4]
›叙文xù wénbiến thể của 序文[xu4 wen2]
›叙明xù mínggiải thích chi tiết
›叙永Xù yǒnghuyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›叙永县Xù yǒng xiànhuyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.