Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
投机倒把投機倒把

tóu jī dǎo bǎ

投机倒把 là gì?

投机倒把 [tóu jī dǎo bǎ] có nghĩa là tham gia đầu cơ trục lợi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 投机倒把 trong tiếng Việt

tham gia đầu cơ trục lợi

Cách đọc và ghi nhớ 投机倒把

投机倒把 được đọc là tóu jī dǎo bǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tham gia đầu cơ trục lợi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan