投怀送抱
lao vào vòng tay ai; nhào vào lòng ai
lao vào vòng tay ai; nhào vào lòng ai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá
›投掷tóu zhìném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
›投放tóu fàngđưa vào; ném vào; dỡ xuống; đưa vào lưu thông
›投影面tóu yǐng miànmặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)
›投手tóu shǒungười ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng
›投影线tóu yǐng xiànđường chiếu; đường chiếu hình
›投影片tóu yǐng piànslide dùng trong thuyết trình (Đài Loan)
›投影机tóu yǐng jīmáy chiếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.