头昏
chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
chóng mặt; choáng váng; đầu óc quay cuồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng
›头昏眼晕tóu hūn yǎn yūnđầu óc quay cuồng và mờ mắt; choáng váng; ngất xỉu
›头昏脑胀tóu hūn nǎo zhàngchóng mặt; đầu óc quay cuồng
›头昏脑眩tóu hūn nǎo xuànchóng mặt; làm choáng đầu óc
›头座tóu zuòổ quay; đầu quay của vít, máy khoan, máy tiện, v.v
›头文字tóu wén zìchữ cái đầu; chữ cái đầu tiên của từ (trong chữ La-tinh)
›头巾tóu jīnkhăn trùm đầu bằng vải đàn ông thời xưa đội; khăn trùm đầu (thường do phụ nữ đội); khăn che đầu; khăn xếp
›头昏目晕tóu hūn mù yūnxem 頭昏目眩|头昏目眩[tou2 hun1 mu4 xuan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.