Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
头领頭領

tóu lǐng

头领 là gì?

头领 [tóu lǐng] có nghĩa là người đứng đầu; lãnh đạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 头领 trong tiếng Việt

  1. người đứng đầu
  2. lãnh đạo

Cách đọc và ghi nhớ 头领

头领 được đọc là tóu lǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người đứng đầu; lãnh đạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan