投寄
gửi bằng bưu điện
gửi bằng bưu điện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoạt động bằng xu; đút xu vào
›投宿tóu sùtrọ lại; nghỉ qua đêm
›投射tóu shèném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
›投奔tóu bèntìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
›投屏tóu píng(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác); chia sẻ màn hình; phản chiếu màn hình
›投契tóu qìhòa hợp (với ai đó); tâm đầu ý hợp; đầu cơ (thị trường tài chính)
›投师tóu shībái sư để học
›投壶tóu hútrò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.