Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
桐木偶

tóng mù ǒu

桐木偶 là gì?

桐木偶 [tóng mù ǒu] có nghĩa là đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 桐木偶 trong tiếng Việt

  1. đối tượng chôn cất hình nộm
  2. bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó

Cách đọc và ghi nhớ 桐木偶

桐木偶 được đọc là tóng mù ǒu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan