通气孔
lỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí
lỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thông gió; thoáng khí; giữ cho nhau biết thông tin; phát hành thông tin
›通气会tōng qì huìbuổi họp trao đổi thông tin
›通榆Tōng yúhuyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
›通畅tōng chàngthông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
›通海Tōng hǎihuyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›通海县Tōng hǎi xiànhuyện Thông Hải ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
›通权达变tōng quán dá biànthích ứng với hoàn cảnh
›通水tōng shuǐcó nước máy (trong nhà, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.