同母异父
(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy…
›同比tóng bǐ(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
›同源tóng yuántính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
›同源词tóng yuán cítừ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
›同乐tóng lècùng nhau tận hưởng
›同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē cénghệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
›同江Tóng jiāngĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同步口译tóng bù kǒu yìphiên dịch đồng thời (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.