同情
đồng cảm; với sự đồng cảm
đồng cảm; với sự đồng cảm
同情 thường mang nghĩa “đồng cảm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同情, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
›同性恋者tóng xìng liàn zhěngười đồng tính
›同意tóng yìđồng ý; tán thành; chấp thuận
›同性恋恐惧症tóng xìng liàn kǒng jù zhèngchứng sợ đồng tính
›同感tóng gǎn(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung
›同性恋tóng xìng liànđồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính
›同态tóng tài(toán) đồng cấu
›同性爱tóng xìng àiđồng tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.