童趣
những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)
những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
›童养媳妇tóng yǎng xí fùcô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
›童身tóng shēncơ thể không bị ô uế; trinh tiết; trinh nữ
›童话tóng huàtruyện cổ tích trẻ em
›童装tóng zhuāngquần áo trẻ em
›童蒙tóng méngtrẻ tuổi và ngu dốt; ngu dốt và không có giáo dục
›童稚tóng zhìtrẻ con; non nớt
›童真tóng zhēntính trẻ con; ngây thơ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.