通勤 là gì?
通勤 [tōng qín] có nghĩa là đi làm.
Nghĩa của từ 通勤 trong tiếng Việt
đi làm
Cách đọc và ghi nhớ 通勤
通勤 được đọc là tōng qín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
通勤 [tōng qín] có nghĩa là đi làm.
đi làm
通勤 được đọc là tōng qín, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi làm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .