同期
cùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ
cùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ
同期 thường mang nghĩa “cùng kỳ (trong năm khác, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng thời; cùng thời kỳ
›同时tóng shíđồng thời; cùng lúc
›同日tóng rìcùng ngày; đồng thời
›同文馆Tóng wén guǎnĐồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc…
›同框tóng kuàngcùng xuất hiện trong ảnh hoặc đoạn video
›同案犯tóng àn fànđồng phạm
›同桌tóng zhuōbạn cùng bàn; người ngồi cùng bàn
›同业tóng yècùng ngành hoặc kinh doanh; người trong cùng ngành hoặc kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.