特瓦族
Twa hoặc Batwa, một nhóm dân tộc ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo
Twa hoặc Batwa, một nhóm dân tộc ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì mục đích cụ thể; đặc biệt
›特产tè chǎnsản phẩm địa phương đặc biệt; đặc sản (theo vùng)
›特派员tè pài yuánphóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
›特异tè yìđặc biệt tốt; xuất sắc; rõ rệt nổi bật; đặc biệt; khác thường; độc đáo
›特派tè pàibổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
›特异功能tè yì gōng néngnăng lực siêu nhiên; nhận thức ngoại cảm
›特洛伊木马Tè luò yī Mù mǎngựa gỗ thành Troy
›特异性tè yì xìngđặc hiệu; tính đặc hiệu; tính cá biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.