特殊教育
giáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
giáo dục đặc biệt; giáo dục cho nhu cầu đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
›特殊函数tè shū hán shùhàm số đặc biệt (toán học)
›特殊护理tè shū hù lǐchăm sóc đặc biệt; điều dưỡng tích cực
›特殊关系tè shū guān xìmối quan hệ đặc biệt
›特殊tè shūđặc biệt; cụ thể; khác thường; phi thường
›特派tè pàibổ nhiệm đặc biệt; phóng viên đặc biệt; đội đặc nhiệm; người được cử đi làm nhiệm vụ
›特派员tè pài yuánphóng viên đặc biệt; người được cử đi làm nhiệm vụ; ủy viên đặc biệt
›特有tè yǒucụ thể (đối với); đặc trưng (của); đặc biệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.