特色
đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
特色 thường mang nghĩa “đặc trưng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 特色, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấp đặc biệt; chất lượng hàng đầu
›特等tè děngloại đặc biệt; chất lượng hàng đầu
›特约记者tè yuē jì zhěphóng viên đặc biệt; cộng tác viên
›特制tè zhìlàm đặc biệt; làm theo yêu cầu
›特约tè yuēđược thuê; mời hoặc giao nhiệm vụ đặc biệt
›特解tè jiěnghiệm đặc biệt (của phương trình toán học)
›特设tè shèthiết lập đặc biệt
›特罗多斯Tè luó duō sīTroodos, Síp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.