倜
倜 là gì?
倜 [tì] có nghĩa là năng động; cao quý; khoan dung.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 倜 trong tiếng Việt
- năng động
- cao quý
- khoan dung
Cách đọc và ghi nhớ 倜
倜 được đọc là tì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “năng động; cao quý; khoan dung”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .