Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

倜 là gì?

[tì] có nghĩa là năng động; cao quý; khoan dung.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 倜 trong tiếng Việt

  1. năng động
  2. cao quý
  3. khoan dung

Cách đọc và ghi nhớ 倜

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “năng động; cao quý; khoan dung”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan