讨巧 là gì?
讨巧 [tǎo qiǎo] có nghĩa là hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất.
Nghĩa của từ 讨巧 trong tiếng Việt
- hành động khéo léo để đạt điều mình muốn
- được lợi nhất với chi phí ít nhất
Cách đọc và ghi nhớ 讨巧
讨巧 được đọc là tǎo qiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .