Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
讨巧討巧

tǎo qiǎo

讨巧 là gì?

讨巧 [tǎo qiǎo] có nghĩa là hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讨巧 trong tiếng Việt

  1. hành động khéo léo để đạt điều mình muốn
  2. được lợi nhất với chi phí ít nhất

Cách đọc và ghi nhớ 讨巧

讨巧 được đọc là tǎo qiǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan