桃仁
nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc
nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4], Trương Phi 張飛|张飞[Zhang1 Fei1] và Quan Vũ…
›桃太郎Táo tài lángMomotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật
›桃园Táo yuánthành phố và huyện Đào Viên ở Đài Loan
›桃园市Táo yuán shìthành phố Đào Viên ở miền bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên
›桃园县Táo yuán xiànhuyện Đào Viên ở Đài Loan
›桃城Táo chéngquận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
›桃城区Táo chéng qūquận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc
›桃子táo ziquả đào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.