陶乐
huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], Ninh Hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Taole trước đây, nay là huyện Pingluo 平羅縣|平罗县[Ping2 luo2 xian4], Thạch Tủy Sơn 石嘴山[Shi2 zui3 shan1]…
›陶工táo gōnggốm; nghệ nhân gốm
›陶宗仪Táo Zōng yíTao Zongyi (khoảng 1329-1410), học giả triều Nguyên
›陶渊明Táo Yuān míngTao Yuanming (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶土táo tǔđất sét làm gốm; đất cao lanh
›陶潜Táo QiánTao Qian hay Tao Yuanming 陶淵明|陶渊明 (khoảng 365-427), nhà văn và nhà thơ thời nhà Tấn
›陶器táo qìđồ gốm
›陶瓷táo cíđồ gốm và sứ; gốm sứ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.