掏空
moi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột
moi ra; làm rỗng; sử dụng hết; (tài chính) rút ruột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người thu thập tin tình báo; gián điệp; thám tử; trinh sát; ống thông (dụng cụ y tế); dụng cụ thăm dò dài và…
›掏心掏肺tāo xīn tāo fèitận tâm tận lực (với một người)
›掏腰包tāo yāo bāomóc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn
›掏包tāo bāomóc túi
›掏钱tāo qiántrả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
›掏出tāo chūmóc ra; lấy ra (từ túi, cặp v.v.)
›探井tàn jǐng(khai thác mỏ) hố thử; trục thăm dò; giếng thử nghiệm
›探伤tàn shāngkiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X, siêu âm, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.