Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
讨平討平

tǎo píng

讨平 là gì?

讨平 [tǎo píng] có nghĩa là dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讨平 trong tiếng Việt

  1. dẹp yên (cuộc nổi dậy)
  2. bình định

Cách đọc và ghi nhớ 讨平

讨平 được đọc là tǎo píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan