讨平 là gì?
讨平 [tǎo píng] có nghĩa là dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định.
Nghĩa của từ 讨平 trong tiếng Việt
- dẹp yên (cuộc nổi dậy)
- bình định
Cách đọc và ghi nhớ 讨平
讨平 được đọc là tǎo píng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .