讨平
dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định
dẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất
›讨底tǎo dǐhỏi thăm; yêu cầu chi tiết
›讨底儿tǎo dǐ rbiến thể er hoá của 討底|讨底[tao3 di3]
›讨嫌tǎo xiánkhó ưa; đáng ghét; phiền phức
›讨扰tǎo rǎoXin lỗi đã làm phiền; Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn; Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!
›讨好tǎo hǎođạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
›讨教tǎo jiàothỉnh giáo; hỏi ý kiến
›讨喜tǎo xǐđáng yêu; duyên dáng; dễ mến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.