套牢
làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
làm cho không cử động được bằng dây thòng lọng; bị mắc kẹt trong thị trường chứng khoán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác); sử dụng (quy tắc, hệ thống, mô hình, v.v. sao chép từ nơi…
›套数tào shùchuỗi bài trong kinh kịch Trung Quốc; (nghĩa bóng) một loạt mánh khóe; lời nói lịch sự; số lượng (những thứ…
›套牌车tào pái chēxe gắn biển số giả
›套现tào xiànchuyển đổi (một tài sản) thành tiền mặt; rút tiền mặt
›套期保值tào qī bǎo zhíphòng ngừa rủi ro; bảo vệ chống rủi ro
›套服tào fúbộ quần áo
›套叠tào diéchồng chéo; lồng vào nhau; đan xen
›套曲tào qǔdivertimento (âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.