韬略
chiến lược quân sự; chiến thuật quân sự; ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韜|六韬[Liu4 tao1] và Tam Lược 三略[San1 lu:e4]
chiến lược quân sự; chiến thuật quân sự; ban đầu chỉ các binh thư Lục Tao 六韜|六韬[Liu4 tao1] và Tam Lược 三略[San1 lu:e4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu tiên
›头一回tóu yī huílần đầu tiên; lần đầu
›头七tóu qīngày thứ 7 sau khi một người qua đời; giai đoạn 7 ngày đầu sau khi một người qua đời
›头位tóu wèi(đua xe) vị trí pole; (sản khoa) ngôi đầu (tức sinh ngôi đầu)
›头信息tóu xìn xīphần đầu (tin học)
›头儿脑儿tóu r nǎo rnhân vật đứng đầu; nhân vật quan trọng
›头兜tóu dōumũ bảo hiểm; giáp trùm đầu bảo vệ cổ
›头冠tóu guānmột cái vương miện; đỉnh đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.