Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拾遗拾遺

shí yí

拾遗 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拾遗 trong tiếng Việt

nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)

Tra từ liên quan