拾遗拾遺
拾遗 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 拾遗 trong tiếng Việt
nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)
nhặt được đồ mất; (bóng) sửa lỗi sai của người khác; khắc phục thiếu sót (trong văn bản, v.v.)