事业心
tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
tận tụy với công việc; tham vọng nghề nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc; dự án; hoạt động; sự nghiệp (từ thiện, chính trị hoặc cách mạng); cơ quan, doanh nghiệp hoặc quỹ…
›事业单位shì yè dān wèicơ quan công lập; (Đài Loan) doanh nghiệp; công ty; hãng
›事业有成shì yè yǒu chéngthành công trong kinh doanh; thành công trong sự nghiệp
›事情shì qingsự việc; vấn đề; điều; công việc; LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
›事机shì jīkhía cạnh bí mật của sự việc; bí mật; thời điểm quan trọng để hành động
›事态发展shì tài fā zhǎndiễn biến sự việc
›事态shì tàitình hình; trạng thái hiện tại của sự việc
›事必躬亲shì bì gōng qīnđích thân làm mọi việc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.