Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
适应適應

shì yìng

适应 là gì?

适应 [shì yìng] có nghĩa là thích nghi; phù hợp; hợp với.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 适应 trong tiếng Việt

  1. thích nghi
  2. phù hợp
  3. hợp với

Cách đọc và ghi nhớ 适应

适应 được đọc là shì yìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thích nghi; phù hợp; hợp với”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan