使役
sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)
sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
›使不得shǐ bu dekhông thể sử dụng; không được (làm gì); không chấp nhận được
›使劲儿shǐ jìn rbiến thể er hoá của 使勁|使劲[shi3 jin4]
›使出shǐ chūsử dụng; phát huy
›使坏shǐ huàichơi xấu; nghịch ngợm
›使徒shǐ tútông đồ
›使团shǐ tuánphái đoàn ngoại giao
›使徒行传Shǐ tú Xíng ZhuànCông Vụ Các Sứ Đồ (Tân Ước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.