使役 là gì?
使役 [shǐ yì] có nghĩa là sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.).
Nghĩa của từ 使役 trong tiếng Việt
- sử dụng (động vật hoặc người hầu)
- lao động (động vật)
- (con vật) lao động
- thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 使役
使役 được đọc là shǐ yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sử dụng (động vật hoặc người hầu); lao động (động vật); (con vật) lao động; thể sai khiến của động từ (đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Nhật, Hàn, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .