Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 92/168

事务律师shì wù lǜ shī

事务律师: luật sư tư vấn (luật)

Cụm từ
史无前例shǐ wú qián lì

史无前例: (thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử

Thành ngữ
失物认领shī wù rèn lǐng

失物认领: nhận lại đồ thất lạc

Cụm từ
事务所shì wù suǒ

事务所: văn phòng kinh doanh; công ty

Cụm từ
食物油shí wù yóu

食物油: dầu ăn; dầu thực phẩm

Cụm từ
失物招领shī wù zhāo lǐng

失物招领: khu vực tìm đồ thất lạc

Cụm từ
食物中毒shí wù zhòng dú

食物中毒: ngộ độc thực phẩm

Cụm từ
世系shì xì

世系: dòng dõi; phả hệ; cây gia phả

Cụm từ
世袭shì xí

世袭: kế thừa; thừa kế; tính cha truyền con nối

Cụm từ
实习shí xí

实习: thực hành; thực tập; sự thực tập

Cụm từ
施洗shī xǐ

施洗: làm lễ báp-têm

Cụm từ
时下shí xià

时下: hiện tại; ngay bây giờ

Cụm từ
石罅shí xià

石罅: vết nứt trong đá

Cụm từ
事先shì xiān

事先: trước thời hạn; trước sự kiện; trước đó; từ trước

Cụm từ
实现shí xiàn

实现: đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra

Cụm từ
实线shí xiàn

实线: đường liền; đường liên tục

Cụm từ
市县shì xiàn

市县: thị trấn và huyện

Cụm từ
时限shí xiàn

时限: giới hạn thời gian

Cụm từ
示现shì xiàn

示现: (của thần thánh) hiển linh; hiện ra

Cụm từ
视线shì xiàn

视线: đường ngắm

Cụm từ
诗仙shī xiān

诗仙: "tiên thơ", biệt danh của Lý Bạch 李白[Li3 Bai2]

Cụm từ
释嫌shì xián

释嫌: quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ

Cụm từ
世相shì xiàng

世相: lối sống thế gian

Cụm từ
事项shì xiàng

事项: sự việc; mục

Cụm từ
十项shí xiàng

十项: mười mục; thập phối (điền kinh)

Cụm từ
实相shí xiàng

实相: tình hình thực tế; bản chất tối thượng của vạn vật (Phật giáo)

Cụm từ
石像shí xiàng

石像: tượng đá

Cụm từ
视像shì xiàng

视像: video (HK)

Cụm từ
试想shì xiǎng

试想: hãy cân nhắc (một điểm đúng) (thường dùng như một mệnh lệnh – "Hãy nghĩ về điều này: ...")

Cụm từ
识相shí xiàng

识相: nhạy bén; khéo léo

Cụm từ
驶向shǐ xiàng

驶向: (tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía

Cụm từ
石像鬼shí xiàng guǐ

石像鬼: yêu quái điêu khắc bằng đá; hình thù kỳ quái

Cụm từ
十项全能shí xiàng quán néng

十项全能: Điền kinh 10 môn phối hợp

Cụm từ
时显时隐shí xiǎn shí yǐn

时显时隐: lúc ẩn lúc hiện; thỉnh thoảng nhìn thấy

Cụm từ
事先通知shì xiān tōng zhī

事先通知: thông báo sơ bộ; thông báo trước

Cụm từ
失效shī xiào

失效: không hiệu quả; mất hiệu lực

Cụm từ
失笑shī xiào

失笑: bật cười không kìm được; không nhịn được cười; phá lên cười

Cụm từ
实效shí xiào

实效: hiệu quả thực tế; kết quả thực tế; tính hiệu quả

Cụm từ
时效shí xiào

时效: tính kịp thời; thời gian hiệu lực hoặc giá trị; (luật) thời hiệu; giới hạn; (luyện kim) sự lão hóa

Cụm từ
试销shì xiāo

试销: bán thử; tiếp thị thử nghiệm

Cụm từ
适销shì xiāo

适销: có thể tiêu thụ; có thể bán; phù hợp với thị trường

Cụm từ
时效法shí xiào fǎ

时效法: (luật) thời hiệu

Cụm từ
失效日期shī xiào rì qī

失效日期: ngày hết hạn (của tài liệu)

Cụm từ
时效性shí xiào xìng

时效性: nhạy cảm với thời gian; nhạy cảm về thời gian; tính kịp thời

Cụm từ
市辖区shì xiá qū

市辖区: quận trực thuộc thành phố (đơn vị hành chính cấp huyện)

Cụm từ
食蟹獴shí xiè měng

食蟹獴: xem 蟹獴[xie4 meng3]

Cụm từ
时写时辍shí xiě shí chuò

时写时辍: viết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng

Cụm từ
失写症shī xiě zhèng

失写症: chứng mất viết

Cụm từ
世袭君主国shì xí jūn zhǔ guó

世袭君主国: chế độ quân chủ cha truyền con nối

Cụm từ
失信shī xìn

失信: thất hứa

Cụm từ
实心shí xīn

实心: chân thành; rắn chắc

Cụm từ
时薪shí xīn

时薪: lương theo giờ

Cụm từ
失信被执行人shī xìn bèi zhí xíng rén

失信被执行人: (pháp luật) người không thực thi phán quyết (người không thực hiện nghĩa vụ được quy định trong phán quyết của tòa án bằng văn bản, như trả…

Cụm từ
使性shǐ xìng

使性: nổi cơn thịnh nộ; cư xử thất thường

Cụm từ
始兴Shǐ xīng

始兴: Huyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
实行shí xíng

实行: thực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễn

Cụm từ
施行shī xíng

施行: thi hành; thực hiện; có hiệu lực

Cụm từ
时兴shí xīng

时兴: hợp thời; phổ biến

Cụm từ
石刑shí xíng

石刑: ném đá (phương pháp xử tử)

Cụm từ
示性shì xìng

示性: tính biểu hiện

Cụm từ