侍应 là gì?
侍应 [shì yìng] có nghĩa là bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1]).
Nghĩa của từ 侍应 trong tiếng Việt
bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1])
Cách đọc và ghi nhớ 侍应
侍应 được đọc là shì yìng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bồi bàn (viết tắt của 侍應生|侍应生[shi4 ying4 sheng1])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .